Lông vũ vươn cao như vua Nghiêu, nên 翹 có nghĩa là nhướng lên, nổi bật.
/
翘嘴鹬
翘嘴鹬
kiều chuỷ duật
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
- 。
Chim choắt mỏ cong là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ翘嘴鹬
Phồn thể翹嘴鷸
kiều chuỷ duật
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim rẽ mỏ cong (Xenus cinereus)
- 。
Chim choắt mỏ cong là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.