羽翼

羽翼
vũ dực

cánh; vây cánh (người phụ tá)

2 nghĩa#42806
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh; vây cánh (người phụ tá)

    • Đôi cánh của chú chim rất đẹp.

  2. danh từ

    cánh tay; trợ thủ; (bóng) cánh để che chở

    • Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.