Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
羼杂
羼杂
sạn tạp
pha trộn; lẫn lộn
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; lẫn lộn
- 。
Xin đừng trộn lẫn những thứ này.
- 貳动động từ
pha trộn; pha tạp
- 參动động từ
pha loãng; trộn lẫn tạp chất vào
- 。
Đừng pha loãng rượu của bạn.
- 肆动động từ
pha trộn; làm giả (bằng cách trộn tạp chất)
- 。
Đừng làm giả thức ăn.
- 伍动động từ
pha trộn lẫn lộn; xen tạp
- 。
Những cuốn sách này lẫn lộn với một số tờ báo cũ.
- 陸动động từ
pha tạp; lẫn lộn; trộn lẫn
- 。
Những con cừu này lẫn lộn với một số con dê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羼杂
Phồn thể羼雜
sạn tạp
pha trộn; lẫn lộn
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; lẫn lộn
- 。
Xin đừng trộn lẫn những thứ này.
- 貳动động từ
pha trộn; pha tạp
- 參动động từ
pha loãng; trộn lẫn tạp chất vào
- 。
Đừng pha loãng rượu của bạn.
- 肆动động từ
pha trộn; làm giả (bằng cách trộn tạp chất)
- 。
Đừng làm giả thức ăn.
- 伍动động từ
pha trộn lẫn lộn; xen tạp
- 。
Những cuốn sách này lẫn lộn với một số tờ báo cũ.
- 陸动động từ
pha tạp; lẫn lộn; trộn lẫn
- 。
Những con cừu này lẫn lộn với một số con dê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ