羼杂

羼杂
chàn
sạn tạp

pha trộn; lẫn lộn

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha trộn; lẫn lộn

    • Xin đừng trộn lẫn những thứ này.

  2. động từ

    pha trộn; pha tạp

  3. động từ

    pha loãng; trộn lẫn tạp chất vào

    • Đừng pha loãng rượu của bạn.

  4. động từ

    pha trộn; làm giả (bằng cách trộn tạp chất)

    • Đừng làm giả thức ăn.

  5. động từ

    pha trộn lẫn lộn; xen tạp

    • Những cuốn sách này lẫn lộn với một số tờ báo cũ.

  6. động từ

    pha tạp; lẫn lộn; trộn lẫn

    • Những con cừu này lẫn lộn với một số con dê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.