群雄

群雄
qúnxióng
quần hùng

các anh hùng hào kiệt; quần hùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các anh hùng hào kiệt; quần hùng

    • Các anh hùng tranh giành, ai có thể giành được ngai vàng?

  2. danh từ

    các anh hùng hào kiệt; quần hùng (tranh giành thiên hạ)

    • Các quần hùng tranh giành thiên hạ, thiên hạ đại loạn.

  3. danh từ

    các anh hùng; quần hùng

    • Các anh hùng tranh giành, ai có thể giành chiến thắng?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.