群落

群落
qúnluò
quần lạc

quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)

    • Cộng đồng này có rất nhiều loài động vật.

  2. danh từ

    quần lạc; quần xã sinh vật (biocoenosis)

    • Quần lạc này có rất nhiều loài động vật.

  3. danh từ

    quần lạc; quần xã sinh vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.