群英

群英
qúnyīng
quần anh

tập hợp anh tài; quần anh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập hợp anh tài; quần anh

    • Tập hợp những người tài năng.

  2. danh từ

    tập hợp anh hùng; quần anh

    • Tập hợp các anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.