群芳

群芳
qúnfāng
quần phương

muôn hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; cũng chỉ nhiều người phụ nữ đẹp)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    muôn hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; cũng chỉ nhiều người phụ nữ đẹp)

    • Trăm hoa đua nở.

  2. danh từ

    muôn hương; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp; ví von các mỹ nhân)

    • Các loài hoa đua nhau khoe sắc.

  3. danh từ

    trăm hoa; quần phương (chỉ chung các loài hoa đẹp hoặc người tài sắc)

    • Các tài năng thi đua khoe sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.