群花

群花
qúnhuā
quần hoa

muôn hoa; trăm hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    muôn hoa; trăm hoa

    • Hoa nở rộ, cảnh đẹp thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.