群聚

群聚
qún
quần tụ

tụ tập; quần tụ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ tập; quần tụ

    • Mọi người thích tụ tập lại với nhau.

  2. động từ

    tụ tập; tụ họp; quần tụ

  3. động từ

    tụ tập; tụ họp; quần tụ

    • Những chú chim thích tụ tập thành đàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.