群聊

群聊
qúnliáo
quần liêu

trò chuyện nhóm; chat nhóm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chuyện nhóm; chat nhóm

    • Chúng tôi có một nhóm chat.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.