Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群组
群组
quần tổ
nhóm; đám; đàn; bầy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm; đám; đàn; bầy
- 。
Chúng tôi có một nhóm học tập.
- 貳名danh từ
nhóm; tổ nhóm; cụm
- 。
Chúng tôi là một nhóm.
- 參名danh từ
nhóm; cụm; cluster
- 。
Chúng tôi có một nhóm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
群组
Phồn thể群組
quần tổ
nhóm; đám; đàn; bầy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm; đám; đàn; bầy
- 。
Chúng tôi có một nhóm học tập.
- 貳名danh từ
nhóm; tổ nhóm; cụm
- 。
Chúng tôi là một nhóm.
- 參名danh từ
nhóm; cụm; cluster
- 。
Chúng tôi có một nhóm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ