Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群租
群租
quần tô
cho thuê phòng cho nhiều người cùng ở (đặc biệt khi số lượng người vượt quá sức chứa, thường kèm theo việc chia nhỏ phòng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cho thuê phòng cho nhiều người cùng ở (đặc biệt khi số lượng người vượt quá sức chứa, thường kèm theo việc chia nhỏ phòng)
- 。
Nhà cho thuê tập thể không an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 且thư(tạm thời, thêm vào)HÌNH THANH
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
群租
Phồn thể群
quần tô
cho thuê phòng cho nhiều người cùng ở (đặc biệt khi số lượng người vượt quá sức chứa, thường kèm theo việc chia nhỏ phòng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cho thuê phòng cho nhiều người cùng ở (đặc biệt khi số lượng người vượt quá sức chứa, thường kèm theo việc chia nhỏ phòng)
- 。
Nhà cho thuê tập thể không an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ