群架

群架
qúnjià
quần giá

đánh nhau tập thể; ẩu đả theo nhóm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đánh nhau tập thể; ẩu đả theo nhóm

    • Họ đã đánh nhau một trận ẩu đả tập thể.

  2. danh từ

    đánh nhau tập thể; ẩu đả tập thể

    • Họ đã đánh nhau một trận ẩu đả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.