群居

群居
qún
quần cư

sống thành bầy đàn; sống tập thể; (sinh học) sống quần cư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sống thành bầy đàn; sống tập thể; (sinh học) sống quần cư

    • Con người là loài động vật sống theo bầy đàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.