群交

群交
qúnjiāo
quần giao

quan hệ tình dục tập thể; giao hợp nhóm

1 nghĩa#40450
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quan hệ tình dục tập thể; giao hợp nhóm

    • Họ quan hệ tình dục tập thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.