群主

群主
qúnzhǔ
quần chủ

người tạo và quản lý nhóm (trực tuyến); trưởng nhóm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tạo và quản lý nhóm (trực tuyến); trưởng nhóm

    • Quản trị viên nhóm đã gửi một thông báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.