羟自由基

羟自由基
qiǎngyóu
khan tự do cơ

gốc hydroxyl tự do; gốc •OH

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gốc hydroxyl tự do; gốc •OH

    • Gốc hydroxyl là một loại gốc tự do có hoạt tính rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.