美酒

美酒
měijiǔ
mỹ tửu

rượu ngon; mỹ tửu

2 nghĩa#15787
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu ngon; mỹ tửu

    • Chai rượu ngon này rất đắt.

  2. danh từ

    rượu ngon; mỹ tửu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.