美誉

美誉
měi
mỹ dự

danh tiếng tốt; tiếng thơm; mỹ danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng thơm; mỹ danh

    • Anh ấy có danh tiếng tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.