Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美色
美色
mỹ sắc
vẻ đẹp (của phụ nữ); nhan sắc; mỹ sắc
2 nghĩa#46913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vẻ đẹp (của phụ nữ); nhan sắc; mỹ sắc
- 貳名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
- 。
Cô ấy có vẻ đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
美色
Phồn thể美
mỹ sắc
vẻ đẹp (của phụ nữ); nhan sắc; mỹ sắc
2 nghĩa#46913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
vẻ đẹp (của phụ nữ); nhan sắc; mỹ sắc
- 貳名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
- 。
Cô ấy có vẻ đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ