美编

美编
měibiān
mỹ biên

(xuất bản) (viết tắt của 美術編輯) biên tập bố cục và đồ họa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (xuất bản) (viết tắt của 美術編輯) biên tập bố cục và đồ họa

    • Cô ấy là một biên tập viên mỹ thuật.

  2. danh từ

    biên tập mỹ thuật; thiết kế đồ họa

    • Anh ấy là một nhà thiết kế đồ họa.

  3. danh từ

    biên tập viên mỹ thuật; họa sĩ trình bày

    • Cô ấy là một biên tập viên nghệ thuật.

  4. danh từ

    biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa

    • Cô ấy là một nhà thiết kế đồ họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.