美称

美称
měichēng
mỹ xưng

danh hiệu tôn vinh; mỹ danh; tên gọi tốt đẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    danh hiệu tôn vinh; mỹ danh; tên gọi tốt đẹp

    • Anh ấy được mệnh danh là “Ca thần”.

  2. danh từ

    tên đẹp; mỹ danh; danh hiệu tốt đẹp

    • “Thiên phủ chi quốc” là mỹ xưng của Tứ Xuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.