Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美洲
美洲
mỹ châu
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
2 nghĩa#12559
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
中包括北美、中美和南美的大陆bāokuò běi měi、zhōng měi hé nán měi de dàlù
- 。
Châu Mỹ có rất nhiều quốc gia.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nước Mỹ rất rộng lớn.
- 貳名danh từ
châu Mỹ
中北美和南美两个大陆的总称běi měi hé nán měi liǎng gè dàlù de zǒngchèng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美洲
Phồn thể美
mỹ châu
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
2 nghĩa#12559
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
châu Mỹ (gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
中包括北美、中美和南美的大陆bāokuò běi měi、zhōng měi hé nán měi de dàlù
- 。
Châu Mỹ có rất nhiều quốc gia.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nước Mỹ rất rộng lớn.
- 貳名danh từ
châu Mỹ
中北美和南美两个大陆的总称běi měi hé nán měi liǎng gè dàlù de zǒngchèng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ