美感

美感
měigǎn
mỹ cảm

cảm giác thẩm mỹ; mỹ cảm

2 nghĩa#38570
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác thẩm mỹ; mỹ cảm

    • Bức tranh này có tính thẩm mỹ cao.

  2. danh từ

    cảm giác thẩm mỹ; mỹ cảm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.