美差

美差
měichāi
mỹ sai

việc ngon; công việc nhàn hạ; chênh lệch dễ chịu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc ngon; công việc nhàn hạ; chênh lệch dễ chịu

    • Anh ấy đã tìm được một công việc nhàn hạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.