Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
羌族
羌族
khương tộc
người Khương; tộc Khương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Khương; tộc Khương
- 。
Người Khương là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ羌族
Phồn thể羌
khương tộc
người Khương; tộc Khương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Khương; tộc Khương
- 。
Người Khương là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ