羊驼

羊驼
yángtuó
dương đà

lạc đà không bướu nhỏ; con alpaca (Vicugna pacos)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lạc đà không bướu nhỏ; con alpaca (Vicugna pacos)

    • Lạc đà không bướu là một loài động vật dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.