羊角锤

羊角锤
yángjiǎochuí
dương giác chuỳ

búa đinh (loại búa có đầu nhổ đinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    búa đinh (loại búa có đầu nhổ đinh)

    • Anh ấy dùng búa sừng dê để đóng đinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.