羊膜

羊膜
yáng
dương mạc

màng ối (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng ối (giải phẫu)

    • Màng ối là màng bảo vệ của phôi thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.