羊羔

羊羔
yánggāo
dương cao

con cừu non; chiên con

1 nghĩa#28147
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con cừu non; chiên con

    • Con cừu non này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.