羊痒疫

羊痒疫
yángyǎng
dương dưỡng dịch

bệnh scrapie ở cừu (bệnh prion ở cừu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh scrapie ở cừu (bệnh prion ở cừu)

    • Bệnh ghẻ cừu là một căn bệnh gây tử vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.