羊油

羊油
yángyóu
dương dầu

mỡ cừu; mỡ dê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỡ cừu; mỡ dê

    • Mỡ cừu có thể dùng để làm xà phòng.

  2. danh từ

    mỡ cừu; mỡ dê

  3. danh từ

    mỡ cừu; mỡ dê

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.