- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
lông cừu; lông chiên
lông cừu; lông chiên
Chiếc áo len này làm từ lông cừu.
lông cừu; len
Chiếc áo len này làm bằng len.
lông cừu; len
lông cừu; lông chiên
lông cừu; lông chiên
Chiếc áo len này làm từ lông cừu.
lông cừu; len
Chiếc áo len này làm bằng len.
lông cừu; len
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.