羊毛

羊毛
yángmáo
dương mao

lông cừu; lông chiên

3 nghĩa#16914
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông cừu; lông chiên

    • Chiếc áo len này làm từ lông cừu.

  2. danh từ

    lông cừu; len

    • Chiếc áo len này làm bằng len.

  3. danh từ

    lông cừu; len

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.