- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
Tôi thích ăn khế.
quả khế; dương đào (cây leo, Actinidia arguta)
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)
Tôi thích ăn khế.
quả khế; dương đào (cây leo, Actinidia arguta)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.