羊桃

羊桃
yángtáo
dương đào

quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả khế; dương đào (cây leo, quả có vị chua ngọt)

    • Tôi thích ăn khế.

  2. danh từ

    quả khế; dương đào (cây leo, Actinidia arguta)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.