羊排

羊排
yángpái
dương bài

sườn cừu; sườn dê

1 nghĩa#40173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sườn cừu; sườn dê

    • Tôi thích ăn sườn cừu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.