羊拐

羊拐
yángguǎi
dương quải

đồ chơi cò quay xương (trò chơi trẻ em dùng xương khớp, tương tự knucklebones)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ chơi cò quay xương (trò chơi trẻ em dùng xương khớp, tương tự knucklebones)

    • Bọn trẻ thích chơi trò dương quải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.