羊奶

羊奶
yángnǎi
dương nãi

sữa dê; sữa cừu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sữa dê; sữa cừu

    • Sữa dê tốt cho sức khỏe hơn sữa bò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê/cừu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.