置物柜

置物柜
zhìguì
trí vật quỹ

khí mù tạc nitơ; khí đạm giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí mù tạc nitơ; khí đạm giới

    • Xin hãy đặt túi của bạn vào tủ khóa.

  2. danh từ

    tủ nhỏ; tủ đựng đồ nhỏ

    • Xin hãy đặt túi vào tủ đựng đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.