置换群

置换群
zhìhuànqún
trí hoán quần

(toán học) nhóm hoán vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (toán học) nhóm hoán vị

    • Nhóm hoán vị là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.