置入性行销

置入性行销
zhìxìngxíngxiāo
trí nhập tính hành tiêu

quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quảng cáo tích hợp; quảng cáo cài cắm (product placement)

    • Quảng cáo cài cắm là một hình thức quảng cáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH

Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.