Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗纹鸭
罗纹鸭
la văn áp
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
- 。
Vịt lưỡi liềm là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗纹鸭
Phồn thể羅紋鴨
la văn áp
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt đuôi nhọn (Mareca falcata)
- 。
Vịt lưỡi liềm là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.