Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗纳河
罗纳河
la nạp hà
sông La Nạp (sông Rhône, Thụy Sĩ và Pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông La Nạp (sông Rhône, Thụy Sĩ và Pháp)
- 。
Sông Rhone là một con sông lớn ở châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
罗纳河
Phồn thể羅納河
la nạp hà
sông La Nạp (sông Rhône, Thụy Sĩ và Pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông La Nạp (sông Rhône, Thụy Sĩ và Pháp)
- 。
Sông Rhone là một con sông lớn ở châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.