Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
罗生门
Cổng La Sinh Môn; Rashomon (tiểu thuyết và bộ phim Nhật Bản)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cổng La Sinh Môn; Rashomon (tiểu thuyết và bộ phim Nhật Bản)
- 。
Rashomon là một bộ phim Nhật Bản.
- 貳名danh từ
(bóng) tình huống mà các bên kể khác nhau về cùng một sự việc khiến sự thật bị che khuất; La Sinh Môn
- 。
Sự kiện La Sinh Môn khiến sự thật trở nên mơ hồ.
- 參名danh từ
cửa La Sinh (điển cố về sự thật không thể xác minh; vụ việc không có lời giải)
- 。
Rashomon là một câu chuyện nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰCổng La Sinh Môn; Rashomon (tiểu thuyết và bộ phim Nhật Bản)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cổng La Sinh Môn; Rashomon (tiểu thuyết và bộ phim Nhật Bản)
- 。
Rashomon là một bộ phim Nhật Bản.
- 貳名danh từ
(bóng) tình huống mà các bên kể khác nhau về cùng một sự việc khiến sự thật bị che khuất; La Sinh Môn
- 。
Sự kiện La Sinh Môn khiến sự thật trở nên mơ hồ.
- 參名danh từ
cửa La Sinh (điển cố về sự thật không thể xác minh; vụ việc không có lời giải)
- 。
Rashomon là một câu chuyện nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.