罗生门

罗生门
Luóshēngmén
la sinh môn

Cổng La Sinh Môn; Rashomon (tiểu thuyết và bộ phim Nhật Bản)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cổng La Sinh Môn; Rashomon (tiểu thuyết và bộ phim Nhật Bản)

    • Rashomon là một bộ phim Nhật Bản.

  2. danh từ

    (bóng) tình huống mà các bên kể khác nhau về cùng một sự việc khiến sự thật bị che khuất; La Sinh Môn

    • Sự kiện La Sinh Môn khiến sự thật trở nên mơ hồ.

  3. danh từ

    cửa La Sinh (điển cố về sự thật không thể xác minh; vụ việc không có lời giải)

    • Rashomon là một câu chuyện nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.