Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗汉肚
罗汉肚
la hán đỗ
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
- 。
Luo Han Du là một loại sản phẩm thịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗汉肚
Phồn thể羅漢肚
la hán đỗ
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụng phệ; bụng bụ (như bụng La Hán)
- 。
Luo Han Du là một loại sản phẩm thịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.