罗汉病

罗汉病
luóhànbìng
la hán bệnh

bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis; bệnh bilharzia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh sán máng (bệnh schistosomiasis; bệnh bilharzia)

    • Bệnh sán máng là một loại bệnh do ký sinh trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.