Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗汉果
罗汉果
la hán quả
quả la hán (Siraitia grosvenorii), loại quả ngọt từ cây dây leo họ bầu bí, dùng trong y học cổ truyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả la hán (Siraitia grosvenorii), loại quả ngọt từ cây dây leo họ bầu bí, dùng trong y học cổ truyền
- 。
La hán quả là một loại trái cây ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗汉果
Phồn thể羅漢果
la hán quả
quả la hán (Siraitia grosvenorii), loại quả ngọt từ cây dây leo họ bầu bí, dùng trong y học cổ truyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả la hán (Siraitia grosvenorii), loại quả ngọt từ cây dây leo họ bầu bí, dùng trong y học cổ truyền
- 。
La hán quả là một loại trái cây ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.