Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗曼司
罗曼司
la mạn ti
chuyện tình lãng mạn; tình cảm lãng mạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện tình lãng mạn; tình cảm lãng mạn
- 。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗曼司
Phồn thể羅曼司
la mạn ti
chuyện tình lãng mạn; tình cảm lãng mạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyện tình lãng mạn; tình cảm lãng mạn
- 。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết lãng mạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.