Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗托鲁瓦
罗托鲁瓦
la thác lỗ ngoã
Rotorua, thành phố ở New Zealand
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rotorua, thành phố ở New Zealand
- 。
Rotorua là một thành phố ở New Zealand.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
罗托鲁瓦
Phồn thể羅托魯瓦
la thác lỗ ngoã
Rotorua, thành phố ở New Zealand
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rotorua, thành phố ở New Zealand
- 。
Rotorua là một thành phố ở New Zealand.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.