罗得岛

罗得岛
LuóDǎo
la đắc đảo

đảo Rhode; bang Rhode Island

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo Rhode; bang Rhode Island

    • Rhode Island là bang nhỏ nhất của Hoa Kỳ.

  2. danh từ

    đảo La Đắc (Hy Lạp)

    • Rhodes là một hòn đảo của Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
  • tịch(buổi chiều tối)HÀI THANH

Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.