Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
罗宾逊
罗宾逊
la tân tốn
Rô-bin-xơn (tên người)
1 nghĩa#23597
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-bin-xơn (tên người)
- 。
Robinson là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ罗宾逊
Phồn thể羅賓遜
la tân tốn
Rô-bin-xơn (tên người)
1 nghĩa#23597
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rô-bin-xơn (tên người)
- 。
Robinson là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.